xoi mói

Học thuật
Thân thiện
xoi mói

Một người hàng xóm luôn xoi mói chuyện riêng của người khác.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Để ý, moi móc từng li từng hành vi, chuyện riêng của người khác, thường với ý xấu: Hành động tò mò, soi xét quá mức tiêu cực vào những chi tiết nhỏ nhặt, đời của người khác, thường để bới móc, chỉ trích hoặc gây hại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Một số người thói quen xoi mói đời của người nổi tiếng.
    • Đừng nên xoi mói chuyện gia đình của hàng xóm.
    • Tính hay xoi mói khiến anh ấy mất lòng nhiều người.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thói xoi mói": chỉ thói quen, tính cách thích soi mói, bới móc chuyện người khác.

    • ấy khó chịu với thói xoi mói của đồng nghiệp.
  • "Xoi mói chuyện riêng tư": cụm từ thường dùng để chỉ hành vi đào bới đời .

    • Báo chí lá cải thường xuyên xoi mói chuyện riêng tư của các ngôi sao.
Biến thể từ gần giống
  • Xoi bói: (cách nói khác, ít phổ biến hơn) có nghĩa tương tự "xoi mói".
  • Moi móc: động từ có nghĩa tương tự, chỉ việc cố tình khơi ra, tìm kiếm những điều riêng tư, tiêu cực.
  • Soi mói: (cách viết/ nói biến thể) cùng nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Bới móc: tìm kiếm, đào bới những chuyện không hay.
  • Chỉ trích vặt vãnh: phê bình, chê bai những điều nhỏ nhặt.
  • Tò mò thái quá: sự tò mò quá mức cần thiết, thường theo hướng tiêu cực.
Từ trái nghĩa
  • Tôn trọng riêng tư: hành động tôn trọng không gian chuyện cá nhân của người khác.
  • Khoan dung: rộng lượng, bỏ qua cho những lỗi nhỏ hoặc sự khác biệt.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Xoi mói như mổ cua": (thành ngữ so sánh) chỉ sự soi mói, xét nét tỉ mỉ, kỹ lưỡng một cách không cần thiết.
  • "Chuyện ra to": chỉ việc thổi phồng, làm to chuyện nhỏ, thường kết quả của việc xoi mói.
xoi mói

Một người hàng xóm luôn xoi mói chuyện riêng của người khác.

  1. đgt. Để ý, moi móc từng li từng hành vi, chuyện riêng của người khác để làm hại: tính hay xoi mói Bỏ thói xoi mói chuyện riêng của người khác.